Mục A: Thông tin người trả lời
Mục B: Nhận thức và mức độ sẵn sàng của người tiêu dùng
Gạo phát thải thấp và bền vững

gạo phát thải thấp là loại gạo được sản xuất bằng các phương thức canh tác giúp giảm phát thải khí nhà kính trong quá trình canh tác. Trong thực tiễn, điều này có nghĩa là sử dụng ít đầu vào hơn (như phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật) khi có thể, cải thiện quản lý nước và dinh dưỡng, sử dụng năng lượng hiệu quả hơn (ví dụ: vận hành máy móc và hệ thống bơm hợp lý), và tận dụng năng lượng tái tạo khi điều kiện cho phép.

Bằng việc giảm lượng đầu vào và tiêu thụ năng lượng trên đồng ruộng, tổng lượng khí thải carbon liên quan đến quá trình sản xuất lúa gạo sẽ được cắt giảm đáng kể.

Mục C: Sự sẵn sàng chi trả và nhận diện thương hiệu gạo phát thải thấp
Mục D: Lựa chọn sản phẩm ưu tiên
※ Lưu ý: Trong mục này, xin vui lòng xem Chú thích các tiêu chuẩn trên bao bì sản phẩm trước khi trả lời các câu hỏi tiếp theo. Giả định thu nhập của Anh/chị hoàn toàn có thể có khả năng mua được loại gạo 150-250k/5kg.
📋 Chú thích các tiêu chuẩn trên bao bì sản phẩm
VietGAP
Gạo được sản xuất tiêu chuẩn VietGAP
GlobalGAP
Gạo được sản xuất tiêu chuẩn GlobalGAP
Carbon thấp
Gạo được sản xuất tiêu chuẩn phát thải carbon thấp
Organic
Gạo được sản xuất tiêu chuẩn hữu cơ
D1. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
200.000 VND
Sản phẩm 2
200.000 VND
Sản phẩm 3
150.000 VND
🚫Không mua
D2. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
150.000 VND
Sản phẩm 2
150.000 VND
Sản phẩm 3
150.000 VND
🚫Không mua
D3. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
200.000 VND
Sản phẩm 2
150.000 VND
Sản phẩm 3
250.000 VND
🚫Không mua
D4. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
200.000 VND
Sản phẩm 2
200.000 VND
Sản phẩm 3
250.000 VND
🚫Không mua
D5. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
150.000 VND
Sản phẩm 2
250.000 VND
Sản phẩm 3
150.000 VND
🚫Không mua
D6. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
250.000 VND
Sản phẩm 2
200.000 VND
Sản phẩm 3
150.000 VND
🚫Không mua
D7. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
200.000 VND
Sản phẩm 2
150.000 VND
Sản phẩm 3
200.000 VND
🚫Không mua
D8. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
200.000 VND
Sản phẩm 2
250.000 VND
Sản phẩm 3
200.000 VND
🚫Không mua
D9. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
150.000 VND
Sản phẩm 2
200.000 VND
Sản phẩm 3
150.000 VND
🚫Không mua
D10. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
250.000 VND
Sản phẩm 2
250.000 VND
Sản phẩm 3
250.000 VND
🚫Không mua
D11. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
150.000 VND
Sản phẩm 2
200.000 VND
Sản phẩm 3
250.000 VND
🚫Không mua
D12. Trong số các sản phẩm sau đây, anh/chị sẽ chọn mua sản phẩm nào?*
Sản phẩm 1
200.000 VND
Sản phẩm 2
200.000 VND
Sản phẩm 3
250.000 VND
🚫Không mua
Khi bấm Lưu nếu chưa điền đủ trường bắt buộc thì hệ thống sẽ trượt đến vùng đó để yêu cầu điền đủ
Danh sách mẫu đã nhập
Tỉnh Đã nhập Quota Còn lại Tỷ lệ
1.Thành phố Hà Nội 0 300 300 0.0%
2.Thành phố Hồ Chí Minh 0 300 300 0.0%
3.Thành phố Cần Thơ 8 300 292 2.7%
TỔNG CỘNG 8 900 892 0.9%